Thứ ba, 25/06/2019 08:24:25 SA
Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Sign In

Tóm tắt tiểu sử đồng chí Trương Tấn Sang

10/12/2012 19:27 CH Xem cỡ chữ Email Print

 

TÓM TẮT TIỂU SỬ

Đồng chí Trương Tấn Sang, Uỷ viên Bộ Chính trị,

Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam

 

 

- Họ và tên khai sinh: TRƯƠNG TẤN SANG

- Họ và tên thường gọi: Trương Tấn Sang

- Sinh ngày: 21 tháng 01 năm 1949

- Quê quán: xã Mỹ Hạnh, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

- Dân tộc: Kinh                             Tôn giáo: Không

- Trình độ chuyên môn: Cử nhân luật

- Ngày vào Đảng CSVN: 20/12/1969, ngày chính thức: 20/12/1970

- Lý luận chính trị: Cao cấp

- Đại biểu Quốc hội khóa: IX, X, XI, XIII.

- Uỷ viên Trung ương Đảng khóa: VII, VIII, IX, X, XI

- Uỷ viên Bộ Chính trị khóa: VIII, IX, X, XI

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

 
- Từ 1966-1968: Tổ trưởng thanh niên, xây dựng cơ sở mật trong sinh viên, học sinh (PK2).
 
- Từ 1969-1971: Đảng ủy viên, Bí thư Đoàn Thanh niên, phụ trách đội võ trang mật thị trấn Đức Hòa (Long An).
 
- Từ 1971-1973: Bị địch bắt, giam giữ ở nhà tù Biên Hòa, Phú Quốc, đến năm 1973 được trao trả theo Hiệp định Pa-ri.
 
- Từ 1973-1975: Cán bộ tổ chức Ban T.72 thuộc Ủy ban Thống nhất Trung ương.
 
- Từ 1975-1978: Cán bộ Công đoàn Gia định, Phó Ban xây dựng kinh tế mới Thành phố Hồ Chí Minh; Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh các nông trường và khu kinh tế mới Thành phố Hồ Chí Minh.
 
- Từ 1979-1983: Huyện ủy viên, Giám đốc Nông trường Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh; Thành ủy viên dự khuyết.
 
- Từ 1983-1986: Giám đốc Sở Lâm nghiệp, Thành ủy viên phụ trách lực lượng thanh niên xung phong và Ban Kinh tế mới Thành phố Hồ Chí Minh.
 
- Từ 1986-1988: Ủy viên Ban thường vụ Thành ủy, Bí thư Huyện ủy Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
 
- Từ 1988-1990: Học tại Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc Trung ương (Hà Nội).
 
- Từ 1990-1991: Ủy viên Ban thường vụ Thành ủy, Giám đốc Sở Nông nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh.
 
- Từ 1991-1992: Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
 
- Từ 1992-1996: Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành ủy, Phó Chủ tịch rồi Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
 
- Từ 1996-2000: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
 
- Từ 2000-2006: Ủy viên Bộ Chính trị, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương.
 
- Từ 2006-2011: Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư.
 
- Từ 8/2011 đến 4/2016: Uỷ viên Bộ Chính trị, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam.
ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)